Mở bán Vincom Shophouse Đông Hà, Quảng Trị - Siêu phẩm đầu tư tháng 12 năm 2021, LH: 0914369817 Mr Tuấn GĐKD.Quý khách đang quan tâm đến Giá bán Vincom Shophouse Đông Hà Quảng Trị kính mến!*
Bán nhớt Castrol chính hãng tại Quảng Trị Hỗ trợ mua hàng Online 0938.82.02.02 - 0906.644.645 Miễn phí giao hàng các quận của TP.HCM cho đơn hàng 1.000.000 Ship COD toàn quốc. ( Xem thêm bảng giá vận chuyển) Đại lý Castrol Quảng Trị chuyên phân phối, bán nhớt Castrol chính hãng tại Quảng Trị với giá bán tốt nhất.
хиен ань чу нгу а дау? Вы женаты? Anh có gia đình chưa? ань ко зя динь тьыа? ~ ценные вещи. đồ đạc có gía tri. до дак ко зя чи. Где обмен валюты? дуонг, фо. Площадь. Quang truong. куанг труонг. Какой здесь адрес?
Tại thị trường mua bán xe máy cũ thì mẫu xe tay ga SH Việt Nam cũ vẫn là dòng xe được tìm kiếm khá nhiều bởi thay vì phải bỏ ra một khoản chi phí lớn hơn để mua xe SH Việt Nam mới thì việc chọn mua SH Việt Nam cũ lại tiết kiệm được một khoản lớn chi phí.
Phí tham gia trả góp 0%: Khoản phí này được tính dựa trên giá trị mua mới của chiếc xe. Thông thường sẽ là 5%. Ví dụ, bạn mua máy SH trị giá 80 triệu đồng, lãi suất trả góp 0%, phí đăng ký 400.000 đồng.
- Chỉ tiêu NPV cũng có thể sử dụng để tính giá trị hiên tại ròng trên hai quan điểm tài chính (đo lường bằng NPV f ) và quan điểm kinh tế xã hội (đo bằng NPV E ). Một dự án ra đời luôn tạo ra những tác động ngoại vi: tích cực và tiêu cực, chịu những bóp méo của những yếu tố
ziCeN. Chợ Tốt XeXe máyHondaHonda SHHonda SH cũHonda SH cũ Quảng TrịCác dòng xe phổ biến của HondaWaveAir BladeSHVisionVarioFutureDreamLeadWinnerXem thêmXe Đối tácXe SH Cũ TP HCMXe SH 150i 2020xe SH 2020Xe SH Ý 150i 2019xe SH 125i ABS trả gópxe SH giá 50 triệuxe SH giá 60 triệuxe SH giá 70 triệu5Cần bán xe SH 150i màu trắng2016 - Tay ga - Đã sử đ6cần ra đi sh biển 742020 - Tay ga - Đã sử đ
Kinh Nghiệm Mua Bán Xe SH Mode Cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị Giá Tốt, Uy Tín SH Mode với thiết kế sang trọng và động cơ hiện đại được xem là một trong những dòng xe máy cao cấp của Honda được nhiều người dùng ưa thích, đặc biệt là phái nữ. Tuy nhiên, giá thành của SH Mode lại khá cao, điều này khiến nhiều người tỏ ra băn khoăn. Do đó, việc mua xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị được nhiều người lựa chọn là giải pháp thay thế. Nhưng làm thế nào để mua được chiếc SH Mode đã qua sử dụng với giá tốt, chất lượng? Cần lưu ý gì khi mua? cùng đi tìm câu trả lời ngay trong bài viết dưới đây! 1. Lý do xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị được ưa chuộng SH Mode cũ là dòng xe tay ga được ưa chuộng nhất trong thị trường xe máy Honda cũ bởi các lý do sau Thiết kế Thiết kế SH Mode với kiểu dáng thanh lịch, sang trọng, mang phong cách cổ điển kết hợp hiện đại một cách hài hòa, với bộ màu sắc đa dạng đem đến nhiều lựa chọn cho người dùng. Động cơ xe vận hành êm ái, với 5 cấp độ tải khác nhau có thể tự điều chỉnh trong quá trình di chuyển. Tiết kiệm nhiên liệu SH Mode được trang bị các loại động cơ hiện đại và tiên tiến, hệ thống phun xăng điện tử và ngắt động cơ tạm thời, theo số liệu, SH Mode chỉ tiêu thụ 1 lít xăng cho 50km đường dài, điều này giúp người dùng tiết kiệm tối đa được nhiên liệu trong quá trình sử dụng. Tiện ích trong quá trình sử dụng SH Mode được trang bị tính năng tự điều chỉnh độ cao của đèn pha để có thể phù hợp trong từng điều kiện đi đường khác nhau của người dùng. 2. Một số đời xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị đáng mua hiện nay Phiên bản SH Mode 2019 SH Mode cũ 2019 so với các phiên bản năm 2018 hay những năm trước đó thì đã dạng hơn về màu sắc, màu đỏ sẫm được bổ sung vào bảng màu của xe, ngoài ra thiết kế của dòng SH Mode cũ 2019 không có quá nhiều điểm khác biệt. Về động cơ, SH Mode cũ sản xuất năm 2019 được trang bị thêm phanh ABS, việc bổ sung loại phanh này giúp cho việc ổn định tư thế trong quá trình lái xe, với hệ thống cảm biến, điều khiển, bơm thủy lực và van điều chỉnh lực phanh kết hợp một cách nhịp nhàng, giúp chống lại việc khóa cứng bánh xa một cách đột ngột, hạn chế các tình trạng ngã xe trong trường hợp đường trơn trượt, đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Giá xe SH Mode mới Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị phiên bản 2019 VNĐ. Giá xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị phiên bản 2019 - VNĐ. Phiên bản xe SH Mode 2020 cũ Về thiết kế, SH Mode phiên bản 2020 có nhiều so với phiên bản 2019, cụ thể, mặt đồng hồ của SH Mode 2020 được mô phỏng theo hình đồng hồ đeo tay sang trọng, khung xe được thiết kế theo kiểu khung dập hàn Laser , giúp xe nhẹ hơn khoảng 8% so với SH Mode phiên bản 2019. Về động cơ, SH Mode 2020 cũ được trang bị công nghệ hiện đại Idling Stop, công nghệ này cho phép xe có thể ngắt động cơ tạm thời khi không sử dụng, giúp người dùng tiết kiệm tối đa nguyên liệu trong quá trình sử dụng. Về các tiện ích khác, SH Mode phiên bản 2020 được tích hợp thêm cổng USB ở hộc để đồ của xe - điều mà SH Mode các phiên bản trước đó không hề có. Ngoài ra, cốp xe của SH Mode 2020 cũng được tăng lên, cụ thể là 18,5l, tăng thêm 0,5l so với các phiên bản cũ. Với thiết kế đẹp cũng những tiện ích hiện đại đã giúp phiên bản SH Mode cũ 2020 bán khá chạy trên thị trường, nhất là SH Mode cũ TP HCM và SH Mode cũ Hà Nội. Giá xe SH Mode mới Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị phiên bản 2020 VNĐ. Giá xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị phiên bản 2020 - VNĐ. Phiên bản xe SH Mode 2021 Về thiết kế, dòng SH Mode 2021 với thiết kế đền được thay đổi so với phiên bản 2020, đèn pha cử phiên bản 2021 sẽ được dời xuống phía dưới và phần đèn được thay bằng loại đèn Led thay vì đèn Halogen như các phiên bản trước. Về động cơ, SH Mode 2021 sở hữu khối động cơ -eSP plus làm tăng khả năng vận hành vượt trội mà không tiêu hao nguyên liệu so với các phiên bản trước đó như 2019, 2020. Về các tiện ích khác, dung tích bình xăng của xe SH Mode 2021 cũ được mở rộng hơn so với các phiên bản trước như 2020 khoảng 0,1l. Giá xe SH Mode Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị mới phiên bản 2021 VNĐ. Giá xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị phiên bản 2021 - VNĐ. Phiên bản xe SH Mode 2022 Về thiết kế, xe SH Mode 2022 cũ đã cập nhật thêm vào băng màu của mình màu đen nhám, với hiệu ứng mạ vàng logo đem lại cảm giác cao cấp, sang trọng hơn so với phiên bản 2021 trước đó. Về động cơ, xe SH Mode 2022 cũ được trang bị động cơ eSP 4 van thay vì 2 van như ở phiên bản 2021, điều này giúp cho xe có thể đạt công suất tối đa lên tới 8,2 kW tại 8500 vòng/phút với mo men xoắn cực đại 11,7 Nm tại 5000 vòng/phút. về các tiện ích hác, xe SH Mode 2021 có trọng lượng nhẹ hơn so với phiên bản 2020, kèm theo đó là hệ thống phun xăng điện tử và hệ thống kiểm oats hơi xăng Evapo nên giúp người dùng tiết kiệm tối đa nhiên liệu trong quá trình sử dụng. Giá xe SH Mode Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị mới phiên bản 2022 VNĐ. Giá xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị phiên bản 2022 - VNĐ. 3. Cập nhật giá xe SH Mode Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị mới nhất hiện nay Để có thể mua được xe SH Mode đã qua sử dụng với giá tốt nhất, hãy tham khảo ngay bảng giá xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị được cập nhật mới nhất dưới đây Giá xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị cập nhật mới nhất T6/2023 Giá xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị Giá thấp nhất VNĐ Giá cao nhất VNĐ ✅Honda SH Mode 2015 ✅Honda SH Mode 2016 ✅Honda SH Mode 2017 ✅Honda SH Mode 2018 ✅Honda SH Mode 2019 ✅Honda SH Mode 2020 ✅Honda SH Mode 2021 ✅Honda SH Mode 2022 4. Lưu ý khi mua xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị Với tình trạng lừa đảo, chiếm đoạt tài sản diễn ra phổ biến như hiện nay thì khi mua xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị cần phải lưu ý những gì để tránh "tiền mất tật mang"? Cùng tìm hiểu ngay dưới đây! Chọn nơi uy tín để mua xe Việc lựa chọn một địa chỉ uy tín để mua hàng là rất quan trọng, bởi nếu có vấn đề về xe xảy ra thì sẽ có được phương án giải quyết tốt nhất từ phía người bán hoặc bên trung gian. Hiện nay, các trang web điện tử mua bán được nhiều người lựa chọn tin tưởng mua hàng bởi có sự đảm bảo từ bên thứ ba, việc giải quyết các vấn đề cũng theo đó mà được xử lý nhanh chóng. Kiểm tra kỹ thông tin của xe trước khi nhận Trước khi bàn giao xe SH Mode cũ với người bán, người mua cần kiểm tra kỹ các thông tin như giấy tờ xe, biển xe, số khung xe, … xem liệu đó có phải là xe chính chủ hay không, tránh những trường hợp mua phải xe ăn cắp, xe đang trả góp. Kiểm tra động cơ xe Khi mua xe SH Mode cũ hay kể cả những loại xe máy cũ khác, người mua cần lưu ý kiểm tra các thiết bị của xe như đèn xe, còi xe, má phanh... có hoạt động bình thường hay không. Ngoài ra, các các cụm xi lanh và lốc hộp của xe phải được đảm bảo không bị toét đầu hay thay mới. Tham khảo giá SH cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị ở nhiều nơi Thực chất, việc giá cả xe SH Mode cũ sẽ tùy thuộc vào tình trạng thức của xe và các phiên bản của xe, tuy nhiên, để không bị nâng giá quá cao khi mua SH Mode cũ, người dùng có thể tham khảo và áp dụng công thức giá xe sh mới trừ đi khoảng 20% - 30% giá trị. Trên đây là một số thông tin cũng như kinh nghiệm hữu ích khi chọn mua xe SH Mode cũ Thị Xã Quảng Trị, Quảng Trị mà muốn chia sẻ đến bạn đọc. Việc lựa chọn địa điểm uy tín để mua bán xe chưa bao giờ là điều dễ dàng. Tại với hàng trăm tin đăng mua bán xe máy cũ mỗi ngày cùng giá cả phải chăng, thông tin người bán được kiểm chứng chính xác hứa hẹn sẽ sớm giúp bạn tìm mua được chiếc xe SH Mode cũ nói riêng và SH cũ nói chung ưng ý với giá tốt nhất.
Giá SH Tình trạng Tin có video Số km đã đi Loại xe Dung tích Trang chủ Quảng Trị Xe Máy Honda SH × Kiểm định! Chọn 'Kiểm định' để chỉ hiện thị những tin đăng đã được kiểm xe cũ đã được xác thực giấy tờ giấy đăng ký + đăng kiểm bởi Xetot. Việc xác thực giấy tờ này để đánh giá độ tin cậy của tin đăng bán xe. × Trả góp! Chọn 'Trả góp' để chỉ hiện thị những tin đăng có hỗ trợ trả góp. Bạn đang xem trang thông tin mua bán xe máy Honda SH cũ mới giá rẻ tại Quảng Trị trên website Tại đây bạn có thể tham khảo và mua xe máy Honda SH cũ mới tại Quảng Trị với mức giá rẻ phù hợp nhất, đảm bảo chất lượng, uy ra nếu bạn có nhu cầu bán xe máy Honda SH cũ mới tại Quảng Trị cũng có thể up hình ảnh và cập nhật đầy đủ các thông số xe, giá bán, thông tin liên hệ... Website của chúng tôi sẽ giúp kết nối người bán và người mua một cách dễ dàng, nhanh chóng và hiệu quả bạn có một trải nghiệm tuyệt vời trên trang mua bán xe máy cũ mới giá rẻ tại Quảng Trị của
Mục lục1 Giới thiệu đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị Bảng giá xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị Các mẫu xe máy Honda đang bán2 Mua xe máy Honda trả góp3 Đăng ký mua xe & sửa chữa tại đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị 4 Mua xe máy Honda Cũ, Đổi xe máy Honda mới Đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị nằm trong chuỗi cung ứng các sản phẩm, dịch vụ chính hãng của Honda Motor Việt Nam như Showroom trưng bày sản phẩm, Cung cấp phụ tùng chính hãng, Sửa chữa bảo dưỡng với các kỹ thuật viên được đào tạo đạt chứng chỉ tay nghề cao về xe máy Honda. Các hoạt động Marketing thường xuyên như lái thử xe, sửa chữa lưu động, cứu hộ, các hoạt động thiện nguyện … Tại đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị người mua sẽ dễ dàng trải nghiệm các dịch vụ đẳng cấp, nhận được sự tư vấn chuyên nghiệp nhất từ các tư vấn bán hàng. Đặc biệt hơn, người mua sẽ nhận được những chính sách ưu đãi nhất về giá và các hỗ trợ theo kèm về phụ kiện, quà tặng bảo dưỡng, vay mua trả góp không lãi suất, giảm giá cho học sinh, sinh viên trong các kỳ nhập học … HEAD trưng bày sản phẩm tại đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị Bảng giá xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị Bảng giá xe máy, mô tô Honda được cập nhập tại hệ thống HEAD chính hãng Đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị Bảng giá xe máy Honda Giá xe máy Honda Vision Giá bán Vision tiêu chuẩn không Smartkey Vision Cao cấp Vision đặc biệt có Smartkey Vision Cá tính có Smartkey Honda Air Blade Giá bán Air Blade 125 Tiêu Chuẩn Air Blade 125 Đặc biệt Air Blade 160 ABS Tiêu chuẩn Air Blade 160 ABS Đặc biệt Honda Lead Giá bán Lead Tiêu chuẩn không có Smartkey Lead Cao cấp Lead Đặc biệt Honda SH Mode Giá bán SH Mode Tiêu chuẩn CBS SH Mode Thời trang ABS SH Mode Đặc biệt ABS Honda SH Giá bán SH 125i phanh CBS SH 125i phanh ABS SH 150i phanh CBS SH 150i phanh ABS SH 150i ABS bản Đặc biệt SH 150i ABS bản Thể thao Honda SH350i Giá bán SH350i Cao cấp SH350i Đặc biệt SH350i Thể thao Honda Wave Giá bán Wave Alpha bản tiêu chuẩn Wave Alpha bản giới hạn Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc Honda Blade Giá bán Blade 110 phanh cơ vành nan hoa Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa Blade 110 phanh đĩa vành đúc Honda Future Giá bán Future tiêu chuẩn vành nan hoa Future Cao cấp vành đúc Honda Super Cub C125 Giá bán Super Cub C125 Fi Honda Winner X Giá bán Winner X Winner X Winner X Honda CBR150R Giá bán CBR150R CB150R Giá bán CB150R Honda Rebel 300 Giá bán Rebel 300 Honda Rebel 500 Giá bán Rebel 500 Honda CB300R Giá bán CB300R Lưu ý Giá xe máy Honda tại Đông Hà Quảng Trị có thể thay đổi theo chính sách từng thời điểm và theo giá điều chỉnh của Honda Motor Việt Nam mà dailymuabanxe chưa kịp cập nhật. >>> Thông tin sản phẩm & Giá xe được lấy từ website Honda chính hãng Các mẫu xe máy Honda đang bán Các dòng xe máy, mô tô Honda sản xuất trong nước và nhập khẩu nguyên chiếc được trưng bày và cung cấp các dịch vụ 3s chính hãng tại đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị . Honda Super Cub C125 Hình ảnh xe máy Honda Super Cub Thông số kĩ thuật Super Cub C125 Khối lượng bản thân 109kg Dài x Rộng x Cao x 718 x Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 780mm Khoảng sáng gầm xe 136mm Dung tích bình xăng 3,7 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 70/90-17M/C 38P Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp sau 80/90-17M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ đơn Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,87kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt Dung tích nhớt máy 1,0 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,50l/100km Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 10,15Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 123,94 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 mm x 63,1 mm Tỷ số nén 10,01 >>> Xem sản phẩm Honda Super Cub C125 Honda Wave Alpha 110cc xe máy Honda Wave Thông số kĩ thuật Wave Alpha 110cc Khối lượng bản thân 97 kg Dài x Rộng x Cao mm x 688 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 769 mm Khoảng sáng gầm xe 138 mm Dung tích bình xăng 3,7 L Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 70/90-17M/C 38P Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp sau 80/90-17M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,12kW/ Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 L Dung tích nhớt máy Sau khi rã máy 1,0 L Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,90 l/100km Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 8,44 N・m Dung tích xy-lanh 109,1 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 x 55,6 mm Tỷ số nén 9,0 1 >>> Xem sản phẩm Honda Wave Alpha 110cc Honda Wave RSX FI 110 Thông số kĩ thuật Wave RSX FI 110 Khối lượng bản thân 99kg Dài x Rộng x Cao mm x 709 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 760mm Khoảng sáng gầm xe 135mm Dung tích bình xăng 4 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 70/90 – 17 M/C 38P Sau 80/90 – 17 M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,46 kW / vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt 1,0 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,7l/100 km Hộp số Cơ khí, 4 số tròn Hệ thống khởi động Đạp chân/Điện Moment cực đại 8,70 Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 109,2 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 x 55,6 mm Tỷ số nén 9,3 1 >>> Xem sản phẩm Honda Wave RSX FI 110 Honda Blade 110 xe máy Honda Blade Thông số kĩ thuật Blade 110 Khối lượng bản thân Phiên bản tiêu chuẩn 98kg Dài x Rộng x Cao x 702 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 769 mm Khoảng sáng gầm xe 141 mm Dung tích bình xăng 3,7 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 70/90 -17 M/C 38P Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 80/90 – 17 M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,18 kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,8 lít sau khi thay nhớt Dung tích nhớt máy 1,0 lít sau khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,85l/100km Hộp số Cơ khí, 4 số tròn Hệ thống khởi động Đạp chân/Điện Moment cực đại 8,65 Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 109,1 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 mm x 55,6 mm Tỷ số nén 9,01 >>> Xem sản phẩm Honda Blade 110 Honda Future 125 FI xe máy Honda Future Thông số kĩ thuật Future 125 FI Khối lượng bản thân 104 kg 105 kg Thông số kỹ thuật của phiên bản vành đúc Dài x Rộng x Cao mm x 711 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 756 mm Khoảng sáng gầm xe 133 mm Dung tích bình xăng 4,6 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 70/90 – 17 M/C 38P Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 80/90 – 17 M/C 50P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy-lanh Công suất tối đa 6,83 kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,9 lít rã máy; 0,7 lít thay nhớt Mức tiêu thụ nhiên liệu L Loại truyền động 4 số tròn Hệ thống khởi động Điện & Đạp chân Moment cực đại 10,2 Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 124,9 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 52,4 mm x 57,9 mm Tỷ số nén 9,3 1 >>> Xem sản phẩm Honda Future 125 FI Honda Vision xe máy Honda Vision Thông số kĩ thuật Vision Khối lượng bản thân 100kg Dài x Rộng x Cao x 686mm x Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 785mm Khoảng sáng gầm xe 130mm Dung tích bình xăng 4,9 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 80/90-16M/C 43P Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 90/90-14M/C 46P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí Công suất tối đa 6,59kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,65 lít khi thay dầu Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,83 L/100km Loại truyền động Đai Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 9,29Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 109,5cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 47,0mm x 63,1mm Tỷ số nén 10,01 >>> Xem sản phẩm Honda Vision Honda Sh mode 125cc xe máy Honda SH Mode Thông số kĩ thuật Sh mode 125cc Khối lượng bản thân 116 kg Dài x Rộng x Cao mm x669 mm mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 765 mm Khoảng sáng gầm xe 130 mm Dung tích bình xăng 5,6 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 80/90-16M/C 43P Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 100/90-14M/C 57P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Phuộc đơn Loại động cơ 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch Công suất tối đa 8,2 kW/8500 vòng/phút Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 lít Dung tích nhớt máy Sau khi rã máy 0,9 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,16 lít/100km Hộp số Tự động, vô cấp Hệ thống khởi động Điện Dung tích xy-lanh 124,8 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 53,5 mm x 55,5 mm Tỷ số nén 11,51 >>> Xem sản phẩm Honda Sh mode 125cc Honda LEAD 125cc xe máy Honda Lead Thông số kĩ thuật LEAD 125cc Khối lượng bản thân 113 kg Dài x Rộng x Cao mm x 680 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 760 mm Khoảng sáng gầm xe 120 mm Dung tích bình xăng 6,0 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 90/90-12 44JJ Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 100/90-10 56J Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 8,22 kw / rpm Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 lít Dung tích nhớt máy Sau khi rã máy 0,9 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,16 lít/100km Hộp số Tự động, vô cấp Hệ thống khởi động Điện Dung tích xy-lanh 124,8 cc Đường kính x Hành trình pít tông 53,5 x 55,5 mm Tỷ số nén 11,51 >>> Xem sản phẩm Honda LEAD 125cc Honda Air Blade 125/160 xe máy Honda Air Blade Thông số kĩ thuật Air Blade 125/160 Khối lượng bản thân Air Blade 125 113 kg Dài x Rộng x Cao Air Blade 125 x 687 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 775 mm Khoảng sáng gầm xe Air Blade 125 141 mm Dung tích bình xăng 4,4 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Air Blade 125 Lốp trước 80/90 – Lốp sau 90/90 Kích cỡ lớp trước/ sau Air Blade 160 Lốp trước 90/80 – Lốp sau 100/80 Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch Dung tích xy-lanh Air Blade 125 124,8 cc Dung tích xy-lanh Air Blade 160 156,9 cc Công suất tối đa Air Blade 125 8,75kW/ vòng/phút Công suất tối đa Air Blade 160 11,2kW/ vòng/phút Moment cực đại Air Blade 125 11,3Nm/ vòng/phút Moment cực đại Air Blade 160 14,6Nm/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu Air Blade 125 2,26l/100km Mức tiêu thụ nhiên liệu Air Blade 160 2,3l/100km Hộp số Vô cấp Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp Hệ thống khởi động Điện >>> Xem sản phẩm Honda Air Blade Honda SH125i/150i xe máy Honda SH Thông số kĩ thuật SH125i/150i Khối lượng bản thân SH 125i/150i CBS 133kg Khối lượng bản thân SH 125i/150i ABS 134kg Dài x Rộng x Cao x 739mm x Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 799mm Khoảng sáng gầm xe 146mm Dung tích bình xăng 7,8 lít Kích cỡ lớp trước/ sau 100/80 – 16 M/C 50P Kích cỡ lớp trước/ sau 120/80 – 16 M/C 60P Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch Dung tích xy-lanh 124,8cm³ SH 125i Dung tích xy-lanh 156,9cm³ SH 150i Công suất tối đa 9,6kW/ vòng/phút SH 125i Công suất tối đa 12,4kW/ vòng/phút SH 150i Moment cực đại vòng/phút SH 125i Moment cực đại 14, vòng/phút SH 150i Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt Mức tiêu thụ nhiên liệu SH125i 2,46 lít/100km Mức tiêu thụ nhiên liệu SH150i 2,24 lít/100km Hộp số Biến thiên vô cấp Loại truyền động Dây đai, hộp số biến thiên vô cấp Hệ thống khởi động Điện >>> Xem sản phẩm Honda SH 125i/150i Honda SH 350i xe máy Honda SH350i Thông số kĩ thuật SH350i Khối lượng bản thân 172 kg Dài x Rộng x Cao mm x 743 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 805 mm Khoảng sáng gầm xe 132 mm Dung tích bình xăng 9,3 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 110/70-16 M/C 52S Kích cỡ lớp trước/ sau Sau 130/70R16 M/C 61S Loại động cơ SOHC, 4 kỳ, xy-lanh đơn 4 van, làm mát bằng chất lỏng; đáp ứng Euro 3 Công suất tối đa 21,5 kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy Sau khi xả 1,4 lít Sau khi xả và vệ sinh lưới lọc 1,5 lít Sau khi rã máy 1,85 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,54l/100km Loại truyền động Biến thiên vô cấp Moment cực đại 31,8 Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 329,6 cc Đường kính x Hành trình pít tông 77 mm x 70,77 mm Tỷ số nén 10,51 >>> Xem sản phẩm Honda SH 350i Honda Winner X xe máy Winner X Thông số kĩ thuật Winner X Khối lượng bản thân 122kg Dài x Rộng x Cao x 727 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 795 mm Khoảng sáng gầm xe 151 mm Dung tích bình xăng 4,5 lít Kích cỡ lớp trước/ sau “Trước 90/80-17M/C 46P Sau 120/70-17M/C 58P” Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ đơn Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch Công suất tối đa 11,5kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy “1,1 lít khi thay nhớt 1,3 lít khi rã máy” Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,99l/100km Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại Điện Dung tích xy-lanh 149,1 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 57,3 mm x 57,8 mm Tỷ số nén 11,31 >>> Xem sản phẩm Honda Winner X Honda CBR150R xe máy Honda CBR150R Thông số kĩ thuật CBR150R Khối lượng bản thân 139kg Dài x Rộng x Cao x 700 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 788 mm Khoảng sáng gầm xe 151 mm Dung tích bình xăng 12 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Trước 100/80-17M/C Sau 130/70-17M/C Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ đơn Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch Công suất tối đa 12,6kW/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 1,1 lít khi thay nhớt 1,3 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,91l/100km Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 13,7Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh 149,2 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 57,3 mm x 57,8 mm Tỷ số nén 11,31 >>> Xem sản phẩm Honda CBR150R Honda CB150R The Streetster Thông số kĩ thuật CB150R The Streetster Khối lượng bản thân 126 kg Dài x Rộng x Cao x 822 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 802 mm Khoảng sáng gầm xe 139 mm Dung tích bình xăng 8,5 L Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 110/70R17 Lốp sau 150/60R17 Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau Lò xo trụ đơn Loại động cơ 4 kỳ, xi lanh đơn, làm mát bằng dung dịch Công suất tối đa 12,0kW/ Dung tích nhớt máy Sau khi xả 1,3L Sau khi rã máy 1,5L Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,79 l/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Côn tay 6 số, truyền động bằng xích tải Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 13,6 Nm Dung tích xy-lanh 149,2 cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 57,3 x 57,8 mm Tỷ số nén 11,3 1 >>> Xem sản phẩm Honda CB150R The Streetster Honda CB650R Thông số kĩ thuật CB650R Khối lượng bản thân 203 kg Dài x Rộng x Cao mm x 780 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 810 mm Khoảng sáng gầm xe 150 mm Dung tích bình xăng 15,4 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70 ZR17 M/C Lốp sau 180/55 ZR17 M/C Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược Showa SFF-BP, 41mm Phuộc sau Lò xo trụ đơn và tải trước có 10 cấp điều chỉnh Loại động cơ Động cơ 4 xy-lanh, 4 kỳ làm máy bằng chất lỏng, 16 van DOHC Công suất tối đa 70,0 kW/ vòng/ phút Dung tích nhớt máy 2,3 lít khi thay nhớt 2,6 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,0 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 4,58 lít/100km Hộp số 6 số Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 63 Nm/ vòng/ phút Dung tích xy-lanh 649 cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 46 mm Tỷ số nén 11,61 >>> Xem sản phẩm Honda CB650R Honda CB1000R Thông số kĩ thuật CB1000R Khối lượng bản thân 213 kg Dài x Rộng x Cao x 789 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 830 mm Khoảng sáng gầm xe 135 mm Dung tích bình xăng 16,2 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70ZR17 Lốp sau 190/55ZR17 Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược USD Showa SFF-BP Phuộc sau Giảm xóc đơn Showa Loại động cơ 4 kỳ, 4 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 107 kW tại vòng/phút Dung tích nhớt máy Khi xả nhớt 2,6 lít Khi xả nhớt và thay lọc nhớt động cơ 2,9 lít Khi rã máy 3,5 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,95 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 104 Nm tại vòng/phút Dung tích xy-lanh 998 cc Đường kính x Hành trình pít tông 75,0 x 56,5 mm Tỷ số nén 11,61 >>> Xem sản phẩm Honda CB1000R Honda CBR650R Thông số kĩ thuật CBR650R Khối lượng bản thân 208 kg Dài x Rộng x Cao mm x 750 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 810 mm Khoảng sáng gầm xe 130 mm Dung tích bình xăng 15,4 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70ZR17 M/C Lốp sau 180/55ZR17 M/C Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược Showa SFF-BP, 41mm Phuộc sau Lò trụ đơn với tải trước lò xo có 10 cấp điều chỉnh Loại động cơ Động cơ 4 xy-lanh, 4 kỳ làm mát bằng chất lỏng, 16 van DOHC Công suất tối đa 70,0 kW/ vòng/ phút Dung tích nhớt máy 2,3 lít khi thay nhớt 2,6 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,0 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 4,58 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 63 Nm/ vòng/ phút Dung tích xy-lanh 649 cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 46 mm Tỷ số nén 11,61 >>> Xem sản phẩm Honda CBR650R Honda CB500X Thông số kĩ thuật CB500X Khối lượng bản thân 197 kg Dài x Rộng x Cao mm x 825 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 830 mm Khoảng sáng gầm xe 180 mm Dung tích bình xăng 17,5 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 110/80R19 Lốp sau 160/60R17 Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thuỷ lực, 41mm, tải trước có thể điều chỉnh Phuộc sau Lò xo trụ đơn Prolink, tải trước lò xo với 5 cấp điều chỉnh Loại động cơ Động cơ xy-lanh đôi, 4 kỳ, DOHC, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 35 kW / vòng/phút Dung tích nhớt máy 2,4 lít khi thay nhớt 2,6 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,1 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,59 lít/100 km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 43 Nm / vòng/phút Dung tích xy-lanh 471 cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 66,8 mm Tỷ số nén 10,71 >>> Xem sản phẩm Honda CB500X Honda CB500F Thông số kĩ thuật CB500F Khối lượng bản thân 189 kg Dài x Rộng x Cao mm x 790 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 785 mm Khoảng sáng gầm xe 145 mm Dung tích bình xăng 17,1 Lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70 ZR17M/C Lốp sau 160/60 ZR17M/C Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thuỷ lực, 41mm, tải trước có thể điều chỉnh Phuộc sau Lò xo trụ đơn Prolink, tải trước lò xo với 5 cấp điều chỉnh Loại động cơ 4 kỳ, 2 xi lanh, DOHC, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 35 kW / 8600 vòng/phút Dung tích nhớt máy 2,5 lít khi thay nhớt 2,7 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,2 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,59 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 43 Nm / 6500 vòng/phút Dung tích xy-lanh 471 cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 66,8 mm Tỷ số nén 10,71 >>> Xem sản phẩm Honda CB500F Honda CBR500R Thông số kĩ thuật CBR500R Khối lượng bản thân 192 kg Dài x Rộng x Cao mm x 755 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 785 mm Khoảng sáng gầm xe 130 mm Dung tích bình xăng 17,1 Lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70 ZR17M/C Lốp sau 160/60 ZR17M/C Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực, 41mm, tải tước có thể điều chỉnh Phuộc sau Lò xo trụ đơn Prolink, tải trước lò xo với 5 cấp điều chỉnh Loại động cơ 4 kỳ, 2 xi lanh, DOHC, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 35kW/ vòng/ phút Dung tích nhớt máy 2,5 lít khi thay nhớt 2,7 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,2 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,59 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 43Nm/ vòng/ phút Dung tích xy-lanh 471 cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 66,8 mm Tỷ số nén 10,71 >>> Xem sản phẩm Honda CBR500R Honda CBR1000RR-R Fireblade SP Thông số kĩ thuật CBR1000RR-R Fireblade SP Khối lượng bản thân 201kg Dài x Rộng x Cao x 745mm x Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 830mm Khoảng sáng gầm xe 115mm Dung tích bình xăng 16,1 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70-ZR17 Lốp sau 200/55-ZR17 Phuộc trước Giảm xóc ống lồng ngược điều khiển điện tử Ohlins NPX Smart-EC, đường kính 43mm Phuộc sau Giảm xóc trụ đơn điều khiển điện tử Ohlins TTX36 Smart-EC, với liên kết Pro-Link Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, PGM-FI, 4 kỳ, làm mát bằng chất lỏng, DOHC 16 van Công suất tối đa 160Kw/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 2,8 lít sau khi xả nhớt 3,0 lít sau khi xả nhớt và thay lọc dầu Mức tiêu thụ nhiên liệu 6,3 lít / 100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 113Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh cm³ Đường kính x Hành trình pít tông 81 x 48,5mm Tỷ số nén 13,21 >>> Xem sản phẩm Honda CBR1000RR-R Fireblade SP Honda CBR1000RR-R Fireblade Thông số kĩ thuật CBR1000RR-R Fireblade Khối lượng bản thân 201kg Dài x Rộng x Cao x 745mm x Khoảng cách trục bánh xe Độ cao yên 830mm Khoảng sáng gầm xe 115mm Dung tích bình xăng 16,1 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 120/70-ZR17 Lốp sau 200/55-ZR17 Phuộc trước Giảm xóc ống lồng ngược Showa BPF, đường kính 43mm Phuộc sau Giảm xóc trụ đơn Showa BFRC-L, với liên kết Unit Pro-Link. Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, PGM-FI, 4 kỳ, làm mát bằng chất lỏng, DOHC 16 van Công suất tối đa 160Kw/ vòng/phút Dung tích nhớt máy 2,8 lít sau khi xả nhớt 3,0 lít sau khi xả nhớt và thay lọc dầu Mức tiêu thụ nhiên liệu 6,3 lít / 100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 113Nm/ vòng/phút Dung tích xy-lanh cm³ Đường kính x Hành trình pít tông 81 x 48,5mm Tỷ số nén 13,21 >>> Xem sản phẩm Honda BR1000RR-R Fireblade Honda Rebel 500 xe máy Honda Rebel Thông số kĩ thuật Rebel 500 Khối lượng bản thân 190 kg Dài x Rộng x Cao mm x 822 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 690 mm Khoảng sáng gầm xe 136 mm Dung tích bình xăng 11,2 Lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 130/90-16M/C 67H Lốp sau 150/80-16M/C 71H Phuộc trước Ống lồng giảm chấn thủy lực đường kính 41mm Phuộc sau Lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực, nén khí ni-tơ Loại động cơ DOHC, 4 kỳ, 2 xy-lanh,PGM-FI, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 33,5kW 8500 vòng/phút Dung tích nhớt máy 2,5 lít khi thay nhớt 2,7 lít khi thay nhớt và bộ lọc 3,2 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,42 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 43,3Nm 6000 vòng/phút Dung tích xy-lanh 471cc Đường kính x Hành trình pít tông 67 mm x 66,8 mm Tỷ số nén 10,71 >>> Xem sản phẩm Honda Rebel 500 Honda Rebel 1100 DCT Thông số kĩ thuật Rebel 1100 DCT Khối lượng bản thân 233 Kg Dài x Rộng x Cao mm x 834 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 700 mm Khoảng sáng gầm xe 120 mm Dung tích bình xăng 13,6 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 130/70B18 Lốp sau 180/65B16 Phuộc trước Ống lồng giảm chấn thủy lực đường kính 43mm Phuộc sau Lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực với bình chứa khí nén ngoài Loại động cơ 4 kỳ, 2 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 64 kW tại vòng/phút Dung tích nhớt máy Khi xả nhớt 4,0 lít Khi xả nhớt và thay lọc nhớt động cơ 4,2 lít Khi rã máy 5,2 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,3 l/100 km Hộp số Ly hợp kép 6 cấp DCT Loại truyền động Hộp số ly hợp kép 6 cấp DCT Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 98 Nm tại vòng/phút Dung tích xy-lanh cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 92,0 mm x 81,5 mm Tỷ số nén 10,11 >>> Xem sản phẩm Honda Rebel 1100 DCT Honda Rebel 1100 Thông số kĩ thuật Rebel 1100 Khối lượng bản thân 223 kg Dài x Rộng x Cao Bản tiêu chuẩn mm x 853 mm x mm Bản DCT mm x 834 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 700 mm Khoảng sáng gầm xe 120 mm Dung tích bình xăng 13,6 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 130/70B18 Lốp sau 180/65B16 Phuộc trước Ống lồng giảm chấn thủy lực đường kính 43mm Phuộc sau Lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực với bình chứa khí nén ngoài Loại động cơ 4 kỳ, 2 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 64 kW tại vòng/phút Dung tích nhớt máy Khi xả nhớt 3,9 lít Khi xả nhớt và thay lọc nhớt động cơ 4,0 lít Khi rã máy 4,8 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,3 l/100 km Hộp số Côn tay 6 số Loại truyền động Côn tay 6 số Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 98 Nm tại vòng/phút Dung tích xy-lanh cm3 Đường kính x Hành trình pít tông 92,0 mm x 81,5 mm Tỷ số nén 10,11 Honda Africa Twin Adventure Sport Thông số kĩ thuật Africa Twin Adventure Sport Khối lượng bản thân 240 kg Dài x Rộng x Cao mm x 960 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 850-870 mm Khoảng sáng gầm xe 250 mm Dung tích bình xăng 24,8 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 90/90-21 Lốp sau 150/70R18 Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược Showa EERA đường kính 45mm, có khả năng điều chỉnh điện tử tải trước, độ nén và nhả Phuộc sau Lò xo trụ đơn Showa EERA sử dụng liên kết Pro-link, có khả năng điều chỉnh điện tử tải trước, độ nén và nhả Loại động cơ 4 kỳ, 2 hai xi lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 75kW/ vòng/ phút Dung tích nhớt máy 3,9 lít khi thay nhớt 4,0 lít khi thay nhớt và bộ lọc 4,8 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu 4,75 lít/100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 105Nm/ vòng/ phút Dung tích xy-lanh 1084 cc Đường kính x Hành trình pít tông 92 x 81,5 mm Tỷ số nén 10,11 >>> Xem sản phẩm Honda Africa Twin Adventure Sport Honda Africa Twin Thông số kĩ thuật Africa Twin Khối lượng bản thân 226 kg Dài x Rộng x Cao mm x 960 mm x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 850-870 mm Khoảng sáng gầm xe 250 mm Dung tích bình xăng 18,8 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 90/90-21 Lốp sau 150/70R18 Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược Showa đường kính 45mm, có khả năng điều chỉnh tải trước, độ nén và nhả Phuộc sau Lò xo trụ đơn sử dụng liên kết Pro-link, có khả năng điều chỉnh tải trước, độ nén và nhả Loại động cơ 4 kỳ, 2 hai xi lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 75kW/ vòng/ phút Dung tích nhớt máy 3,9 lít khi thay nhớt 4,0 lít khi thay nhớt và bộ lọc 4,8 lít khi rã máy Mức tiêu thụ nhiên liệu lít/ 100km Hộp số 6 cấp Loại truyền động Cơ khí Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 105Nm/ vòng/ phút Dung tích xy-lanh 1084 cc Đường kính x Hành trình pít tông 92 x 81,5 mm Tỷ số nén 10,11 >>> Xem sản phẩm Honda Africa Twin Honda Gold Wing Thông số kĩ thuật Gold Wing Khối lượng bản thân 390 kg Dài x Rộng x Cao x 905 x mm Khoảng cách trục bánh xe mm Độ cao yên 745 mm Khoảng sáng gầm xe 130 mm Dung tích bình xăng 21 lít Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 130/70R18 Lốp sau 200/55R16 Phuộc trước Lò xo trụ đơn, thanh giằng kép Phuộc sau Lò xo trụ đơn, liên kết Pro-Link Loại động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng Công suất tối đa 93 kW tại vòng/phút Dung tích nhớt máy Khi xả nhớt 4,4 lít Khi xả nhớt và thay lọc nhớt động cơ 4,6 lít Khi xả nhớt, thay lọc nhớt động cơ và lọc nhớt ly hợp 4,6 lít Khi rã máy 5,6 lít Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,53 lít/100 km Loại truyền động Hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT Hệ thống khởi động Điện Moment cực đại 170 Nm tại vòng/phút Dung tích xy-lanh cc Đường kính x Hành trình pít tông 73,0 x 73,0 mm Tỷ số nén 10,51 >>> Xem sản phẩm Honda Gold Wing Mua xe máy Honda trả góp Mua xe máy trả góp tại đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị và các tỉnh thành khác nhau có gì khác biệt? Có nên mua xe máy Honda trả góp? Mua xe máy Honda trả góp tại Bank nào? Hồ sơ thủ tục cần chuẩn bị? Người mua xe cần tối thiểu bao nhiêu tiền để mua xe máy Honda trả góp? Không chứng minh được thu nhập có vay bank được không? Nợ xấu có vay bank được không? Độc thân vay vốn? Học sinh, sinh viên có mua được xe máy trả góp? Mua xe máy Honda trả góp trong bao lâu?…. và rất nhiều câu hỏi khác liên quan đến ngân hàng trong việc cho mua xe máy Honda trả góp. Tất cả các thắc mắc này quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn để nhận được các câu trả lời thỏa đáng. Đăng ký mua xe & sửa chữa tại đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị Khách hàng có thể đăng ký nhận thông tin sản phẩm, báo giá xe, phụ kiện đồ cơi và các loại phụ tùng thay thế … hay tại nơi mình đang sinh sống dưới sự hỗ trợ tối đa từ nhân viên bán hàng. Đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị luôn mang tới sự phục vụ chuyên nghiệp và các dịch vụ tiện ích tốt nhất tới người tiêu dùng. Đăng ký nhận báo giá Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa Đăng ký làm bảo hiểm vật chất Đăng ký mua bán phụ tùng chính hãng Tư vấn lắp đặt phụ kiện, đồ chơi trang trí Khách hàng có thể đăng ký thông tin ở dưới chân trang Mua xe máy Honda Cũ, Đổi xe máy Honda mới Đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị còn có thêm các dịch vụ hỗ trợ thu mua các mẫu xe máy cũ từ mọi thương hiệu với chuyên viên thẩm định xe cũ chuyên nghiệp. Hình thức thu mua nhanh chóng với các sản phẩm xe cũ được định giá cao. Bên cạnh đó, người mua có thể dễ dàng đổi từ xe cũ sang các dòng xe Honda mới tại Đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị một cách nhanh chóng với các thủ tục sang tên nhanh gọn. Thẩm định chất lượng xe cũ, thân vỏ, động cơ và pháp lý của xe Định giá xe cũ theo thị trường và theo chất lượng Tư vấn thủ tục rút hồ sơ, sang tên Tư vấn mua xe trả góp Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm Đại lý xe máy Honda Đông Hà Quảng Trị ! Đăng nhập
giá xe sh tại quảng trị